Dịch

Mars

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈmɑːz/US/ˈmɑɹz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sao Hỏadanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)The fourth planet in the solar system. Symbol: ♂
  2. Thần chiến tranh Marsdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)The Roman god of war.
  3. Chiến tranhdanh từ riêngđếm được (countable)War, personified.
  4. Họ Marsdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MarsDạng gốc (base form)
  2. MarsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Le Marsdanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Plymouth, Iowa, Hoa Kỳ
Mars Hilldanh từ riêngKhu phố của thành phố Florence, Quận Lauderdale, Alabama
Mars browndanh từMàu nâu sáng, hơi vàng
Mars effectdanh từ riêngMối tương quan thống kê có mục đích giữa thành công thể thao của một người và vị trí của hành tinh Sao Hỏa so với đường chân trời tại thời điểm và nơi họ sinh ra
Mars Expressdanh từ riêngSứ mệnh thám hiểm sao Hỏa được Cơ quan Vũ trụ Châu Âu khởi động vào năm 2003, bao gồm Tàu quỹ đạo Mars Express và tàu đổ bộ Beagle 2
plain of Marsdanh từTrung tâm của lòng bàn tay; phần rỗng của bàn tay
Mars Bar partydanh từBữa tiệc hoặc cuộc hoan lạc được cho là nơi những thanh sô cô la Mars được ăn từ âm đạo hoặc hậu môn
Mars roverdanh từXe tự hành sao Hỏa

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 2
Kẹo sô-cô-la Mars
  1. A brand of chocolate bar with caramel and nougat filling.

Ví dụ

  • ?Bạn đã bao giờ tự hỏi cuộc sống trên sao hỏa sẽ như thế nào chưa?
  • ?Chuyện gì sẽ xảy ra nếu Bruno Mars chơi Among Us?
  • ?Ở Sao Hỏa có động đất không?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiMars
  2. từ tiếng LatinhMars“god of war”
  3. từ tiếng Latinh cổMavors
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng UkrainaМарс

AI