Dịch

Ares

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈɛə.ɹiːz/US/ˈɛɹ.iz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vị thần chiến tranh của Hy Lạp, thường được mô tả là con trai của Zeus và Hera, bạn đồng hành của Eris và Enyo, và là cha của Aphrodite của Deimos và Phobosdanh từ riêngThe Greek god of war, usually described as a son of Zeus and Hera, companion of Eris and Enyo, and by Aphrodite father of Deimos and Phobos.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhArēs
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἌρηςÁrēs

Ví dụ

  • , .

AI