Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nếu không, không thìtrạng từB1không so sánh (not comparable)if not, indicating a consequence when something isn’t done
- kháctrạng từB1không so sánh (not comparable)in a different way; not as previously thought
- ngoại trừtrạng từB2không so sánh (not comparable)in every other respect, except for the mentioned point
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| think otherwise | Nghĩ khác | |
| otherwise engagedtính từ | tính từ | Bận làm việc khác |
| until proven otherwisecụm giới từ | cụm giới từ | Trong trường hợp không có bằng chứng ngược lại; được chấp nhận theo mặc định |
| say otherwise | Cho thấy điều ngược lại | |
| pretend otherwise | Vờ như không phải vậy | |
| indicate otherwise | Chỉ ra điều ngược lại | |
| unless otherwise stated | Trừ khi có quy định khác | |
| unless otherwise agreed | Trừ khi có thỏa thuận khác |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Khác
- không so sánh (not comparable)Khác, không như vậyOther than supposed; different.
Họ từ (word family)
cùng gốc otherwiseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bạn phải mở ô ra, nếu không bạn sẽ bị ướt.
- , .Bạn có thể có lý, nhưng tôi nghĩ khác.
- .Có một quả táo thối trong một lô hàng hoàn hảo về mọi mặt khác.