Dịch

otherwise

B1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈʌð.əˌwaɪz/US/ˈʌð.ɚˌwaɪz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nếu không, không thìtrạng từB1không so sánh (not comparable)if not, indicating a consequence when something isn’t done
  2. kháctrạng từB1không so sánh (not comparable)in a different way; not as previously thought
  3. ngoại trừtrạng từB2không so sánh (not comparable)in every other respect, except for the mentioned point

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

think otherwiseNghĩ khác
otherwise engagedtính từBận làm việc khác
until proven otherwisecụm giới từTrong trường hợp không có bằng chứng ngược lại; được chấp nhận theo mặc định
say otherwiseCho thấy điều ngược lại
pretend otherwiseVờ như không phải vậy
indicate otherwiseChỉ ra điều ngược lại
unless otherwise statedTrừ khi có quy định khác
unless otherwise agreedTrừ khi có thỏa thuận khác

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Khác
  1. không so sánh (not comparable)Khác, không như vậyOther than supposed; different.

Họ từ (word family)

cùng gốc otherwise

Nguồn gốc (etymology)

other-wise

  1. từ tiếng Anh trung đạiotherwise
  2. từ tiếng Anh cổon ōþre wīsan

Ví dụ

  • , .Bạn phải mở ô ra, nếu không bạn sẽ bị ướt.
  • , .Bạn có thể có lý, nhưng tôi nghĩ khác.
  • .Có một quả táo thối trong một lô hàng hoàn hảo về mọi mặt khác.

AI