Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nohow
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Hẳn không, khó chịu
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In no way; not at all; by no available means.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nohow
nohow
ish
Cảm thấy lạc lõng
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
no
+
how
Ví dụ
to
feel
nohow
cảm thấy khó
I
can't
do
it
nohow
tôi không cách nào làm được cái đó
Don't
take
life
so
serious
,
son
.
It
ain't
nohow
permanent
.
AI
1
Hẳn không
1
Hẳn không
1
Hẳn không