Nghĩa chính
- Ai khácđại từSome other person.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Sẽ có người cần đến cái bàn cũ của bạn nếu như bạn không cần nó nữa.
- , .Tôi thích thú khi tôi lướt nhanh qua thớt này sau năm năm từ khi được đăng, và có ai đó vừa ở đây mười ngày trước.
- , .Tôi yêu cô ấy nhưng cô ấy lại yêu thằng khác.