Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anyone else
đại từ
(pronoun)
US
/ˈɛ.
n
i
.
w
ʌ
n
ˈɛ
l
s
/
Nghĩa chính
1
Bất kỳ ai khác
đại từ
Any other person.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
anybody else
Xuất hiện ở từ khác
anyone
kết hợp
bất kỳ ai khác
Ví dụ
He
didn't
tell
anyone
else
,
did
he
?
Anh ấy chưa nói với ai đúng chứ?
Tom
can
swim
faster
than
anyone
else
I
know
.
Tom có thể bơi nhanh hơn bất cứ người nào tôi biết.
If
you’d
spoken
to
anyone
else
about
it
,
you’d
have
heard
a
very
different
story
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Bất kỳ ai khác
1
Bất kỳ ai khác
1
Bất kỳ ai khác