天气
天氣HSK1
Hay gặpHán-Việt: thiên khí
tiān qì
Nghĩa chính
- thời tiếtdanh từThe conditions of the air at a place and time, such as temperature, wind, rain, clouds, or snow.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
天
tiānthiên
Bộ: 大 · đại (to lớn)4 nét
sky, heaven; god, celestial气
qìkhí
Bộ: 气 · khí (hơi, khí)4 nét
steam, vapor; Kangxi radical 84Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Hôm qua, thời tiết rất đẹp.
- ?Thời tiết ngày mai thế nào?
- 。Tối nay trời sẽ trở lạnh.