very well
trạng từ (adverb)thán từ (interjection)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Rất tốttrạng từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see very, well.
- Dùng để làm suy yếu tác dụng của một số động từ phương thức nhất địnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to weaken the effect of certain modal verbs.
- Biểu thị sự chấp nhận, thường với sự từ chức hoặc đồng ý, một tuyên bố hoặc tình huốngthán từIndicating acceptance, often with resignation or acquiescence, of a statement or situation.
- Dùng theo nghĩa đen, xem very, welltính từUsed other than figuratively or idiomatically: see very, well.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all very welltính từ | tính từ | Ở một mức độ nhất định thì được thôi, nhưng có vấn đề hơn thế nữa, hoặc đối với những người khác |
2 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 2
Đồng nghĩa với fair enough
- Synonym of fair enough.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn đã làm rất tốt.
- .Bố tôi bơi rất giỏi.
- .Tôi biết Tom rất rõ.