Dịch

very well

trạng từ (adverb)thán từ (interjection)tính từ (adjective)
UK/ˈvɛɹi ˈwɛl/US/ˈvɛɹi ˈwɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Rất tốttrạng từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see very, well.
  2. Dùng để làm suy yếu tác dụng của một số động từ phương thức nhất địnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to weaken the effect of certain modal verbs.
  3. Biểu thị sự chấp nhận, thường với sự từ chức hoặc đồng ý, một tuyên bố hoặc tình huốngthán từIndicating acceptance, often with resignation or acquiescence, of a statement or situation.
  4. Dùng theo nghĩa đen, xem very, welltính từUsed other than figuratively or idiomatically: see very, well.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

all very welltính từỞ một mức độ nhất định thì được thôi, nhưng có vấn đề hơn thế nữa, hoặc đối với những người khác

2 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 2
Đồng nghĩa với fair enough
  1. Synonym of fair enough.

Ví dụ

  • .Bạn đã làm rất tốt.
  • .Bố tôi bơi rất giỏi.
  • .Tôi biết Tom rất rõ.

AI