Dịch

roughly

A2trạng từ (adverb)
UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌfli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khoảng, xấp xỉ, đại kháitrạng từWithout precision or exactness; imprecisely but close to in quantity or amount; approximately.
  2. Thô bạo, cộc cằn, dữ dộitrạng từIn a rough manner; without kindness, softness, or gentleness.
  3. Gồ ghề, không đềutrạng từUnevenly or irregularly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roughlyDạng gốc (base form)
  2. roughlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more roughlySo sánh hơn (comparative)
  4. roughliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most roughlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

handle roughlyXử lý mạnh tay
roughly equalGần như tương đương
roughly speakingtrạng từNói một cách đại khái
treat someone roughlyĐối xử thô bạo với ai đó
roughly equivalentGần như tương đương
roughly comparableTương đương xấp xỉ

Ví dụ

  • , , : .Đạo Satan có thể được chia đại khái thành hai nhánh: Luciferian và Palladist.
  • [...] .Họ đối xử thô bạo với các tù nhân [...] quất roi không thương tiếc để xua đuổi họ như những con vật khốn khổ phía trước.
  • ( ) "", "", "/", . , . , , , .Nhiều ngôn ngữ (tôi nghĩ) thực sự có từ ngữ khá phù hợp cho những từ tiếng Anh như "this", "that", "he/she", v.v.. Nếu ngôn ngữ X không có cách dịch nào tự nhiên theo cách phản ánh được sự phụ thuộc vào ngữ cảnh ngầm hiểu của từ ngữ đó, vậy thì có lẽ những câu đó không nên dịch sang ngôn ngữ X. Hoặc là những câu đó có thể được liên kết với nhiều câu dịch khác nhau trong ngôn ngữ X, giống như thói quen ở đây, trong trường hợp ngôn ngữ X đòi hỏi mức độ cụ thể cao hơn so với tiếng Anh về ngữ cảnh cụ thể.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI