Dịch

roughness

C1danh từ (noun)
UK/ˈɹʌf.nəs/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính thô ráp, độ nhámdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being rough, coarseness.
  2. Chỗ gồ ghề, điểm thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is rough; a rough spot.
  3. Thức ăn thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Roughage; coarse fodder.
  4. Sự dồi dào, sự sung túcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abundance, especially of food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roughnessDạng gốc (base form)
  2. roughnessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

roughness lengthdanh từTham số của một số phương trình biên dạng gió thẳng đứng mô hình tốc độ gió trung bình theo phương ngang gần mặt đất; trong cấu hình gió log, nó tương đương với độ cao mà theo lý thuyết tốc độ gió trở thành 0

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Độ nhám
  1. đếm được (countable)Độ nhám, mức độ gồ ghềA measure of how rough something is, such as a surface

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

rough-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạiroughnes

Ví dụ

  • .Độ gồ ghề của con đường khiến tôi tự hỏi liệu chiếc xe của mình có bị rơi rã ra không.
  • , , .Nhiều phương pháp phù hợp để kiểm tra bề mặt có sẵn để phát hiện các khiếm khuyết địa hình do các điểm gồ ghề bề mặt gây ra như vết xước, vết lõm, tạp chất và vết hàn bắn tóe.
  • , , , , "" […]Với dụng cụ sau này, thức ăn thân ngô, vỏ trấu, yến mạch, cỏ khô và các loại thức ăn thô khác có thể được cắt nhỏ[...]

AI