Nghĩa chính
- Người đi kèmdanh từA friend or partner whom one brings along to an event; a guest of a guest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plus oneDạng gốc (base form)
- plus onesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| China plus onedanh từ | danh từ | Chiến lược tránh chỉ đầu tư vào Trung Quốc, thay vào đó đa dạng hóa kinh doanh sang các nước khác như Ấn Độ, Thái Lan hay Việt Nam |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , guest's .Nếu lời mời không ghi kèm người đi cùng, thì khách hoặc người đại diện của họ, hoặc người khách giả vờ là người đại diện nếu họ không có ai, sẽ gọi điện để kiểm tra xem họ có thể dẫn theo một người đi kèm hay không. Về cơ bản, người đi kèm là khách của khách.
- .Hãy để em là người đi cùng anh nhé.
- .Không cộng một bằng một.