Nghĩa chính
- Sự bất lợidanh từA weakness or undesirable characteristic; con; drawback.
- Trở ngạidanh từA setback or handicap.
- Thiệt hạidanh từLoss; detriment; hindrance.
- Gây bất lợiđộng từngoại động từ (transitive)To place at a disadvantage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disadvantageNguyên thể (infinitive)
- disadvantagesSố nhiều (plural)
- disadvantagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disadvantagingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disadvantage sb/sthgây bất lợi cho ai/cái gì
- disadvantage to sthđiểm bất lợi đối với cái gìThere are disadvantages to the plan.Kế hoạch này có những điểm bất lợi.
- at a disadvantageở thế bất lợiThe fact that he didn't speak a foreign language put him at a distinct disadvantage.Việc không nói được ngoại ngữ khiến anh ấy rơi vào thế bất lợi rõ rệt.
- to sb's disadvantagegây bất lợi cho aiI hope my lack of experience won't be to my disadvantage.Tôi hy vọng việc thiếu kinh nghiệm sẽ không gây bất lợi cho mình.
- to the disadvantage of sbgây bất lợi cho aiI hope my lack of experience won't be to my disadvantage.Tôi hy vọng việc thiếu kinh nghiệm sẽ không gây bất lợi cho mình.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at a disadvantage | Ở thế bất lợi | |
| distinct disadvantage | Bất lợi rõ ràng | |
| major disadvantage | Bất lợi lớn | |
| put someone at a disadvantage | Đặt ai vào thế bất lợi | |
| suffer a disadvantage | Chịu bất lợi | |
| significant disadvantage | Bất lợi lớn | |
| first-mover disadvantagedanh từ | danh từ | Tình huống trong đó một công ty hoặc cá nhân tạo ra hoặc giới thiệu một ý tưởng, sản phẩm hoặc dịch vụ mới sau đó gặp bất lợi vì những người khác có thể sao chép hoặc cải tiến nó, làm cho bản gốc dường như kém đổi mới hoặc kém giá trị hơn hoặc do các yếu tố khác, chẳng hạn như phá bỏ các rào cản (với chi phí) mà những người khác sẽ không phải đối mặt |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc disadvantageNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidisavauntage
- từ tiếng Pháp cổdesavantage
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nhược điểm của việc sở hữu một máy chế biến thức ăn là bạn phải cất nó ở đâu đó.
- .Chiều cao của tôi là một trở ngại khi với tới kệ cao.
- , .Họ sẽ gán một cuộc điều tra cho hành vi của anh ta, khiến nó bất lợi cho anh ta trước công chúng.