Dịch

desventaja

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/desbenˈtaxa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự bất lợi, nhược điểm, thế yếudanh từdisadvantage, drawback, downside, weakness
  2. Gây bất lợi, làm thiệt thòiđộng từinflection of desventajar:
  3. Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của desventajarđộng từthird-person singular present indicative
  4. Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của desventajarđộng từsecond-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desventajaDạng gốc (base form)
  2. desventajasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

desventaja competitivaBất lợi cạnh tranh
tener una desventajaCó bất lợi
ventaja y desventajaƯu và nhược điểm
desventaja económicaChưa có nghĩa
desventaja físicaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Có nhược điểm nào khi theo chế độ ăn này không?
  • .Cuộc sống đô thị có những ưu và nhược điểm của nó.
  • .Phương pháp đó có ưu và nhược điểm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự bất lợi

Ngôn ngữ khác

AI