marque
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhãn hiệu, mácdanh từA brand of a manufactured product, especially of a motor car.
- Giấy phép tư lược, giấy phép cướp biểndanh từA license to pass the limits of a jurisdiction, or boundary of a country, for the purpose of making reprisals or privateering; the document recording this license.
- Tàu tư lược, chiến thuyền tư nhândanh từA ship commissioned for making captures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marqueDạng gốc (base form)
- marquesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| La Marquedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Galveston, Texas, Hoa Kỳ |
| letter of marquedanh từ | danh từ | Ủy ban chính thức từ chính phủ ủy quyền cho ai đó tịch thu tài sản hoặc người dân của quốc gia khác; đặc biệt là tấn công tàu buôn của quốc gia khác |
| letter of marque and reprisaldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với letter of marque |
| marquee valuedanh từ | danh từ | Lời kêu gọi phổ biến |
| marquee playerdanh từ | danh từ | Vận động viên xuất sắc được khán giả yêu thích |
Ví dụ
- .Tập đoàn muốn chọn Rover làm nhãn hiệu xe sang và MG làm xe hiệu năng cao.
- ...Và dường như có một sự mâu thuẫn bản chất giữa một nhãn hiệu cao cấp và tính thực dụng của dòng xe SUV.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhãn hiệu
Họ từ (word family)
cùng gốc marqueNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmarque
Cùng gốc (doublet)mark
Xuất hiện ở từ khác
- brandđồng nghĩatương tự nhưng thường dùng cho xe hơi