Dịch

marque

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhãn hiệu, mácdanh từA brand of a manufactured product, especially of a motor car.
  2. Giấy phép tư lược, giấy phép cướp biểndanh từA license to pass the limits of a jurisdiction, or boundary of a country, for the purpose of making reprisals or privateering; the document recording this license.
  3. Tàu tư lược, chiến thuyền tư nhândanh từA ship commissioned for making captures.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marqueDạng gốc (base form)
  2. marquesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

La Marquedanh từ riêngThành phố ở Quận Galveston, Texas, Hoa Kỳ
letter of marquedanh từỦy ban chính thức từ chính phủ ủy quyền cho ai đó tịch thu tài sản hoặc người dân của quốc gia khác; đặc biệt là tấn công tàu buôn của quốc gia khác
letter of marque and reprisaldanh từĐồng nghĩa với letter of marque
marquee valuedanh từLời kêu gọi phổ biến
marquee playerdanh từVận động viên xuất sắc được khán giả yêu thích

Ví dụ

  • .Tập đoàn muốn chọn Rover làm nhãn hiệu xe sang và MG làm xe hiệu năng cao.
  • ...Và dường như có một sự mâu thuẫn bản chất giữa một nhãn hiệu cao cấp và tính thực dụng của dòng xe SUV.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhãn hiệu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmarque

Cùng gốc (doublet)mark

AI