Dịch

marquess

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hầu tướcdanh từA title of nobility for a man ranking beneath a duke and above an earl (count).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marquessDạng gốc (base form)
  2. marquessesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nữ hầu tước
  1. Synonym of marchioness, a female marquess.

Ví dụ

  • 1532Anne Boleyn được phong làm Hầu tước Pembroke vào năm 1532
  • , .Bá tước là một nhà quý tộc, hầu tước cũng vậy.
  • ?Chính xác hầu tước là gì?

AI