Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
marchy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mang tính chất của một cuộc hành quân
tính từ
Having the character of a march
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
marchy
Dạng gốc
(base form)
march
ier
So sánh hơn
(comparative)
march
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
march
+
-y
Ví dụ
But
halfway
through
,
this
stateliness
devolves
into
the
kind
of
marchy
clatter
that
Wagner’s
Italian
counterparts
were
writing
.
AI
1
Mang tính chất của một cuộc hành quân
1
Mang tính chất của một cuộc hành quân
1
Mang tính chất của một cuộc hành quân