brandy
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rượu mạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)An alcoholic liquor distilled from wine or fermented fruit juice.
- Rượu branđidanh từđếm được (countable)Any variety of such liquor.
- Rượu nặngđộng từngoại động từ (transitive)To preserve, flavour, or mix with brandy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bottle of brandy | Chai rượu brandy | |
| drink brandy | Uống rượu brandy | |
| glass of brandy | Ly rượu brandy | |
| sip brandy | Nhấp rượu brandy | |
| plum brandydanh từ | danh từ | Loại đồ uống có cồn chưng cất được làm từ mận |
| brandy butterdanh từ | danh từ | Món ăn làm từ rượu mạnh, bơ và đường. Theo truyền thống, nó được ăn cùng với bánh pudding Giáng sinh |
| cider brandydanh từ | danh từ | Rượu táo |
| fruit brandydanh từ | danh từ | Các loại rượu mạnh được chưng cất từ nước ép trái cây lên men trừ nước ép nho |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rượu branđi
- đếm được (countable)A serving of such liquor.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc brandyNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ brandywine
- từ tiếng Hà Lanbrandewijn“burnt wine”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cậu nồng nặc mùi rượu brandy.
- .Cho tôi một ít rượu brandy.
- ?Cho tôi một ly brandy được không?