Dịch

brandy

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rượu mạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)An alcoholic liquor distilled from wine or fermented fruit juice.
  2. Rượu branđidanh từđếm được (countable)Any variety of such liquor.
  3. Rượu nặngđộng từngoại động từ (transitive)To preserve, flavour, or mix with brandy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brandyNguyên thể (infinitive)
  2. brandiesSố nhiều (plural)
  3. brandiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brandyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bottle of brandyChai rượu brandy
drink brandyUống rượu brandy
glass of brandyLy rượu brandy
sip brandyNhấp rượu brandy
plum brandydanh từLoại đồ uống có cồn chưng cất được làm từ mận
brandy butterdanh từMón ăn làm từ rượu mạnh, bơ và đường. Theo truyền thống, nó được ăn cùng với bánh pudding Giáng sinh
cider brandydanh từRượu táo
fruit brandydanh từCác loại rượu mạnh được chưng cất từ nước ép trái cây lên men trừ nước ép nho

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rượu branđi
  1. đếm được (countable)A serving of such liquor.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ brandywine

  1. từ tiếng Hà Lanbrandewijn“burnt wine”

Ví dụ

  • .Cậu nồng nặc mùi rượu brandy.
  • .Cho tôi một ít rượu brandy.
  • ?Cho tôi một ly brandy được không?

AI