Dịch

brandy

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbɾandi/

Nghĩa chính

  1. Rượu brandy, rượu mạnhdanh từbrandy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brandyDạng gốc (base form)
  2. brandysSố nhiều (plural)
  3. brandiesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ : , , ?Bạn đã uống gì thế: bia, rượu brandy, rượu vang hay sâm banh?
  • .Cho tôi một chút rượu brandy vào trà đỏ nhé.
  • .Cô ấy rót rượu brandy vào các ly.

AI