brandy
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbɾandi/
Nghĩa chính
- Rượu brandy, rượu mạnhdanh từbrandy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ : , , ?Bạn đã uống gì thế: bia, rượu brandy, rượu vang hay sâm banh?
- .Cho tôi một chút rượu brandy vào trà đỏ nhé.
- .Cô ấy rót rượu brandy vào các ly.