Dịch

cognac

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rượu cô-nhắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brandy distilled from white wine in the region around Cognac in France.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cognacDạng gốc (base form)
  2. cognacsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cognac glassdanh từĐồng nghĩa với snifter

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • We’d day’s , he’d . . .Chúng tôi họp kịch bản cho buổi quay ngày hôm sau đến tận hai giờ sáng, và anh ấy lại dậy lúc sáu giờ để họp ăn sáng. Tôi sống sót nhờ rượu cô-nhắc. Tôi không hiểu sao anh ấy làm được.
  • , , .Rượu cô-nhắc, thêm một chút ớt bột và lòng đỏ trứng, được coi là một phương thuốc kích dục hiệu quả.
  • Ziri .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcognac
  2. từ tiếng Latinh trung đạiComniacum
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*-ākos

AI