Dịch

Armagnac

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng và quận cũ của công quốc Gascony ở Pháp ngày naydanh từ riêngA region and former county of the duchy of Gascony in modern-day France.
  2. Đảng nổi bật trong chính trị và chiến tranh của Pháp trong Chiến tranh Trăm nămdanh từ riêngA party prominent in French politics and warfare during the Hundred Years' War.
  3. Loại rượu mạnh được sản xuất ở vùng Armagnacdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brandy made in the region of Armagnac.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ArmagnacDạng gốc (base form)
  2. ArmagnacsSố nhiều (plural)
  3. armagnacsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápArmagnac

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI