Armagnac
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vùng và quận cũ của công quốc Gascony ở Pháp ngày naydanh từ riêngA region and former county of the duchy of Gascony in modern-day France.
- Đảng nổi bật trong chính trị và chiến tranh của Pháp trong Chiến tranh Trăm nămdanh từ riêngA party prominent in French politics and warfare during the Hundred Years' War.
- Loại rượu mạnh được sản xuất ở vùng Armagnacdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brandy made in the region of Armagnac.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápArmagnac
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha