Dịch

bile

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mậtdanh từkhông đếm được (uncountable)A bitter brownish-yellow or greenish-yellow secretion produced by the liver, stored in the gall bladder, and discharged into the duodenum where it aids the process of digestion.
  2. Sự cáu kỉnh, tính dễ nổi giậndanh từkhông đếm được (uncountable)Bitterness of temper; ill humour; irascibility.
  3. Mật đen hoặc mật vàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Either of two of the four humours, black bile or yellow bile, in ancient and medieval physiology.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bileDạng gốc (base form)
  2. bilesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

black biledanh từMột trong bốn thể dịch của sinh lý cổ đại và trung cổ, được cho là do thận và lá lách tiết ra và gây ra nỗi buồn, nỗi buồn khi hiện diện quá mức
yellow biledanh từMột trong bốn thể dịch của sinh lý cổ đại và trung cổ, được cho là do gan tiết ra và gây ra tính nóng nảy, tức giận và tính khí thất thường khi xuất hiện quá mức
bile aciddanh từBất kỳ axit steroid nào do gan sản xuất, chẳng hạn như axit cholic, xuất hiện trong mật dưới dạng muối natri và có tác dụng trung hòa các chất trong dạ dày khi chúng đi vào tá tràng và hỗ trợ quá trình nhũ hóa và hấp thụ chất béo
bile saltdanh từMuối natri của axit mật; được sản xuất bởi mật để trung hòa các sản phẩm rời khỏi dạ dày và nhũ hóa chất béo trong đó
bile soapdanh từHỗn hợp mật từ động vật bị giết mổ và xà phòng; từng được sử dụng để loại bỏ các vết bẩn nặng trên vải
bile ductdanh từỐng dẫn mật
common bile ductdanh từỐng mật ở phía dưới chỗ hợp lưu của ống gan chung và ống túi mật, dẫn mật vào tá tràng
bile pigmentdanh từCác loại bilin có nguồn gốc từ porphyrin được tìm thấy trong mật; chủ yếu là bilirubin và biliverdin

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cái nhọt
  1. Cái nhọt, mụn nhọtA boil (kind of swelling).

Ví dụ

  • .Tôi sẽ chán ngấy nhật ký của mình nếu nó chẳng chứa gì ngoài dịch mật và các miếng dán cùng thuốc mỡ.
  • ?Bạn lấy đâu ra nhiều sự cáu kỉnh thế?
  • .Họ bỏ dịch mật vào thức ăn của tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mật

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạibile
  2. từ tiếng Latinhbīlis“bile”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng German nguyên thủy*būlǭ

Ngôn ngữ khác

AI