bile
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mậtdanh từkhông đếm được (uncountable)A bitter brownish-yellow or greenish-yellow secretion produced by the liver, stored in the gall bladder, and discharged into the duodenum where it aids the process of digestion.
- Sự cáu kỉnh, tính dễ nổi giậndanh từkhông đếm được (uncountable)Bitterness of temper; ill humour; irascibility.
- Mật đen hoặc mật vàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Either of two of the four humours, black bile or yellow bile, in ancient and medieval physiology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bileDạng gốc (base form)
- bilesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black biledanh từ | danh từ | Một trong bốn thể dịch của sinh lý cổ đại và trung cổ, được cho là do thận và lá lách tiết ra và gây ra nỗi buồn, nỗi buồn khi hiện diện quá mức |
| yellow biledanh từ | danh từ | Một trong bốn thể dịch của sinh lý cổ đại và trung cổ, được cho là do gan tiết ra và gây ra tính nóng nảy, tức giận và tính khí thất thường khi xuất hiện quá mức |
| bile aciddanh từ | danh từ | Bất kỳ axit steroid nào do gan sản xuất, chẳng hạn như axit cholic, xuất hiện trong mật dưới dạng muối natri và có tác dụng trung hòa các chất trong dạ dày khi chúng đi vào tá tràng và hỗ trợ quá trình nhũ hóa và hấp thụ chất béo |
| bile saltdanh từ | danh từ | Muối natri của axit mật; được sản xuất bởi mật để trung hòa các sản phẩm rời khỏi dạ dày và nhũ hóa chất béo trong đó |
| bile soapdanh từ | danh từ | Hỗn hợp mật từ động vật bị giết mổ và xà phòng; từng được sử dụng để loại bỏ các vết bẩn nặng trên vải |
| bile ductdanh từ | danh từ | Ống dẫn mật |
| common bile ductdanh từ | danh từ | Ống mật ở phía dưới chỗ hợp lưu của ống gan chung và ống túi mật, dẫn mật vào tá tràng |
| bile pigmentdanh từ | danh từ | Các loại bilin có nguồn gốc từ porphyrin được tìm thấy trong mật; chủ yếu là bilirubin và biliverdin |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái nhọt
- Cái nhọt, mụn nhọtA boil (kind of swelling).
Ví dụ
- .Tôi sẽ chán ngấy nhật ký của mình nếu nó chẳng chứa gì ngoài dịch mật và các miếng dán cùng thuốc mỡ.
- ?Bạn lấy đâu ra nhiều sự cáu kỉnh thế?
- .Họ bỏ dịch mật vào thức ăn của tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc bileNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạibile
- từ tiếng Latinhbīlis“bile”
danh từ, động từ
- từ tiếng German nguyên thủy*būlǭ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha