Dịch

hiel

C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈʝel/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mậtdanh từbile

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mật

Cụm từ (phrase)

vejiga de la hieldanh từTúi mật
no hay miel sin hielcụm từMỗi bông hồng đều có gai
hielo secodanh từĐá khô
hielo marinodanh từBăng biển
dar a beber hielesChưa có nghĩa
echar alguien la hielChưa có nghĩa
estar alguien hecho de hielChưa có nghĩa
hiel de la tierraChưa có nghĩa

AI