Dịch

resentment

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự oán giậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anger or displeasure stemming from belief that one or one's group has been wronged or betrayed by others; indignation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resentmentDạng gốc (base form)
  2. resentmentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • resentment (towards/against sb)sự phẫn nộ (với ai)

Cụm từ (phrase)

bitter resentmentSự cay đắng phẫn uất
cause resentmentGây ra sự oán giận
deep resentmentSự oán hận sâu sắc
feel resentmentCảm thấy oán giận
grow resentmentLàm tăng sự bất mãn
harbor resentmentÔm mối oán hận

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự nhận thức
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nhận thức, sự cảm nhậnThe state of holding something in the mind as a subject of contemplation, or of being inclined to reflect upon it; feeling; impression.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

resent-ment

  1. từ Middle French and Frenchressentiment
  2. từ tiếng Pháp cổsentir
  3. từ tiếng Latinhsentiō“to feel”

Cùng gốc (doublet)resentimentressentiment

Ví dụ

  • . , , , .Trong số những người căm ghét anh ta gay gắt nhất có bà Bennet, người mà ác cảm đối với cách cư xử chung của anh ta đã biến thành sự oán giận sâu sắc khi anh ta khinh thường một trong những cô con gái của bà.
  • , .Thật đáng ngạc nhiên hơn khi có biết bao nhiêu người trong số họ qua đời mà chẳng mấy ý thức được mối nguy hiểm cận kề.
  • . […] .Hội đồng ghi nhận nhiều cống hiến to lớn của ông John Milton […] và thấy thỏa đáng khi bày tỏ lòng biết ơn cùng sự tán đồng sâu sắc đối với những cống hiến đó.

AI