Dịch

umbrage

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cảm giác tức giận hoặc khó chịu do điều gì đó gây khó chịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of anger or annoyance caused by something offensive.
  2. Cảm giác nghi ngờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of doubt.
  3. Lá cung cấp bóng mát, giống như tán lá của câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Leaves that provide shade, as the foliage of trees.
  4. Làm mất lòng hoặc gây ra hành vi phạm tộiđộng từngoại động từ (transitive)To displease or cause offense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. umbrageNguyên thể (infinitive)
  2. umbragesSố nhiều (plural)
  3. umbragedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. umbragingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

take umbrageđộng từPhạm tội

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Bóng tối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bóng tối; bóng râmShadow; shade.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiombrage“umbrage”
  2. từ tiếng Pháp cổombrage
  3. từ tiếng Latinhumbrāticus“in the shade”

Ví dụ

  • mếch lòng
  • , , .
  • Talboys, , .

AI