Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cảm giác tức giận hoặc khó chịu do điều gì đó gây khó chịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of anger or annoyance caused by something offensive.
- Cảm giác nghi ngờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of doubt.
- Lá cung cấp bóng mát, giống như tán lá của câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Leaves that provide shade, as the foliage of trees.
- Làm mất lòng hoặc gây ra hành vi phạm tộiđộng từngoại động từ (transitive)To displease or cause offense.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take umbrageđộng từ | động từ | Phạm tội |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Bóng tối
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bóng tối; bóng râmShadow; shade.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc umbrageNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiombrage“umbrage”
- từ tiếng Pháp cổombrage
- từ tiếng Latinhumbrāticus“in the shade”
Ví dụ
- mếch lòng
- , , .
- Talboys, , .