Dịch

displeasure

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/dɪsˈplɛʒə/US/dɪsˈplɛʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự bất mãn, sự khó chịudanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of being displeased with something or someone; dissatisfaction; disapproval.
  2. Điều bực mình, mối khó chịudanh từkhông đếm được (uncountable)That which displeases; cause of irritation or annoyance; offence; injury.
  3. Sự thất sủng, nỗi bất hòadanh từkhông đếm được (uncountable)A state of disgrace or disfavour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. displeasureDạng gốc (base form)
  2. displeasuresSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • displeasure (at/with sb/sth)sự không hài lòng (với ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

cause displeasureGây bất mãn
express displeasureBày tỏ sự bất mãn
public displeasureSự bất mãn công khai
take displeasureChưa có nghĩa
take a displeasureChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm khó chịu
  1. Làm khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãnTo displease or offend.

Ví dụ

  • Ziv, , . , , .Tranh chấp với Ziv, Cameron đã vung cùi chỏ trúng anh ta, khiến hậu vệ Israel ngã xuống hơi dễ dàng. Tuy nhiên, trọng tài không hề nghi ngờ, khiến người hâm mộ chủ nhà vô cùng bất mãn.
  • / ?Ngươi có thích thú khi thấy một kẻ khốn khổ / Tự gây ra sự phẫn nộ và tai họa cho chính mình?
  • [ ] , , [], , .Vua Lear đã ra lệnh cho tôi, với nguy cơ hứng chịu sự bất mãn vĩnh viễn của họ, không được nhắc đến ông ta, cầu xin cho ông ta, hay nâng đỡ ông ta bằng bất kỳ cách nào.

AI