Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm không hài lòng; gây ra cảm giác không tán thành hoặc không thích trong; khó chịu với; làm phiền một chútđộng từngoại động từ (transitive)To make not pleased; to cause a feeling of disapprobation or dislike in; to be disagreeable to; to vex slightly.
- Tỏ ra không hài lòng hoặc xúc phạmđộng từnội động từ (intransitive)To give displeasure or offense.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- displeaseNguyên thể (infinitive)
- displeasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- displeasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- displeasingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- displease sblàm ai phật ý, làm ai không hài lòng
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Không thỏa mãn được
- ngoại động từ (transitive)Không thỏa mãn được; bỏ lỡTo fail to satisfy; to miss of.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc displeaseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidisplesen
- từ tiếng Anglo-Normandespleisir
- từ tiếng Pháp cổdesplere
Ví dụ
- () không hài lòng về cái gì, bực mình về cái gì
- .
- .