Dịch

displease

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm không hài lòng; gây ra cảm giác không tán thành hoặc không thích trong; khó chịu với; làm phiền một chútđộng từngoại động từ (transitive)To make not pleased; to cause a feeling of disapprobation or dislike in; to be disagreeable to; to vex slightly.
  2. Tỏ ra không hài lòng hoặc xúc phạmđộng từnội động từ (intransitive)To give displeasure or offense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. displeaseNguyên thể (infinitive)
  2. displeasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. displeasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. displeasingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • displease sblàm ai phật ý, làm ai không hài lòng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Không thỏa mãn được
  1. ngoại động từ (transitive)Không thỏa mãn được; bỏ lỡTo fail to satisfy; to miss of.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidisplesen
  2. từ tiếng Anglo-Normandespleisir
  3. từ tiếng Pháp cổdesplere

Ví dụ

  • () không hài lòng về cái gì, bực mình về cái gì
  • .
  • .

AI