Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Niềm hạnh phúcdanh từkhông đếm được (uncountable)The emotion of being happy; joy; elation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- happinessDạng gốc (base form)
- happinessesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- happiness (about/with sth)sự hài lòng (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bring happiness | Mang lại hạnh phúc | |
| find happiness | Tìm thấy hạnh phúc | |
| pursue happiness | Theo đuổi hạnh phúc | |
| share happiness | Chia sẻ niềm vui | |
| money can't buy happinesscụm từ | cụm từ | Tiền không phải là tất cả |
| gross national happinessdanh từ | danh từ | Chỉ số cụ thể về chất lượng cuộc sống của một quốc gia, được phát triển ở Bhutan vào những năm 1970 |
| happiness pumpdanh từ | danh từ | Chúng sinh giả định phải chịu đựng nỗi đau khi làm cho người khác hạnh phúc, nhưng vẫn tiếp tục làm như vậy vì niềm hạnh phúc mà người khác cảm thấy lớn hơn nỗi đau mà sinh vật bị bơm cảm thấy |
| double happinessdanh từ riêng | danh từ riêng | Từ ghép tượng hình Trung Quốc 囍, thường được sử dụng làm biểu tượng trang trí trong các lễ kỷ niệm của Trung Quốc |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự thịnh vượng
- không đếm được (uncountable)Sự thịnh vượng, an khangProsperity, thriving, wellbeing.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc happinessNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bạn không thể mua được hạnh phúc.
- , , , , .Chúng tôi khẳng định những chân lý này là hiển nhiên, rằng mọi người sinh ra đều bình đẳng, rằng họ được Đấng Tạo hóa ban cho những Quyền bất khả xâm phạm, trong đó có Quyền Sống, Quyền Tự do và mưu cầu Hạnh phúc.
- .Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh.