Dịch

glee

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Niềm vui sướngdanh từkhông đếm được (uncountable)Joy; happiness; great delight, especially from one's own good fortune or from another's misfortune.
  2. Âm nhạc, trò diễn ca nhạcdanh từkhông đếm được (uncountable)Music; minstrelsy; entertainment.
  3. Bài hát hòa thanh không nhạc đệmdanh từđếm được (countable)An unaccompanied part song for three or more solo voices, not necessarily merry.
  4. Hát bài gleeđộng từTo sing a glee (unaccompanied part song).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gleeNguyên thể (infinitive)
  2. gleesSố nhiều (plural)
  3. gleedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gleeingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • glee at sthvui sướng trước điều gìShe couldn't disguise her glee at their embarrassment.Cô ấy không thể che giấu niềm vui sướng trước sự bối rối của họ.

Cụm từ (phrase)

glee clubdanh từCâu lạc bộ hợp xướng
glee-beamdanh từCây đàn hạc

Ví dụ

  • .Ta đã hân hoan dõi nhìn các vị vua và hoàng hậu của các ngươi giao tranh suốt mười thập kỷ vì những vị thần do chính họ tạo ra.
  • , Strong’s , , .Đôi khi họ hát những bài glee, lúc đó lồng ngực vạm vỡ của Đại úy Strong phát huy tác dụng lớn, và ông ngân vang giọng trầm phi thường mà ông lấy làm tự hào không ít.
  • .Anh ấy nói với vẻ hớn hở lộ rõ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Niềm vui sướng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigle
  2. từ tiếng Anh cổglēo
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*glīw
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigleen
  2. từ tiếng Anh cổglēowian“to sing, play an instrument, jest”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*glīwōn

AI