Dịch

disgusto

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/disˈɡusto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không hài lòngdanh từdispleasure
  2. Nỗi buồn phiền, sự thất vọngdanh từchagrin
  3. Sự bực mình, sự khó chịudanh từannoyance, state of getting or being upset
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của disgustarđộng từfirst-person singular present indicative of disgustar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disgustoDạng gốc (base form)
  2. disgustosSố nhiều (plural)
  3. disgustilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

expresar disgustoBày tỏ sự khó chịu
mostrar disgustoTỏ ý khó chịu
sentir disgustoCảm thấy khó chịu
a disgustotính từKhông hài lòng, không vui

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn không nhận thấy vẻ khó chịu trong lời nói hay cử chỉ của anh ấy à?
  • .Chuyện phiền lòng này khiến tôi mất cả cảm giác ngon miệng.
  • .Họ không kìm được nét mặt khó chịu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không hài lòng
Trái nghĩa

AI