Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự bực bội, hậm hựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A distress of mind caused by a failure of aims or plans, a want of appreciation, mistakes, etc.; vexation or mortification.
- Da sần, da nhámdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of leather or skin with a rough surface.
- Làm bực mình, làm hổ thẹnđộng từngoại động từ (transitive)To bother or vex; to mortify.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chagrinNguyên thể (infinitive)
- chagrinsSố nhiều (plural)
- chagrinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chagrinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chagriningPhân từ I (present participle)
- chagrinningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- to sb's chagrintrước sự thất vọng của aiTo my chagrin, nobody wanted to hear me sing.Tôi thất vọng vì không ai muốn nghe tôi hát.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Bực bội
- phản thân (reflexive)Bực bội, khó chịuTo be vexed or annoyed.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápchagrin“sorrow”
- từ tiếng Pháp trung đạichagrin“pain, affliction”
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiechagreiner
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “. Yule's son's ; .[…]”“Sự bực bội và kinh hoàng của bà Yule trước cái gọi là sự vô ơn đê tiện của con trai bà là vô bờ bến; ban đầu người ta thậm chí còn tưởng rằng bà sẽ không bao giờ vượt qua được.[…]”
- […] , , , chagrin’d .[…] dù bạn có gửi đi lúc nào và thậm chí nhận được câu trả lời bất lịch sự, đừng để niềm kiêu hãnh bồng bột xui khiến bạn đáp trả sự lăng mạ, vì bạn không thể biết lúc đó điều gì đã làm họ bực bội.
- Ma’am, , ,—, ,— ?—Thưa bà, sao bà lại tự làm khổ mình vì một kẻ đê tiện không đáng giá — không, có trời đất chứng giám — không đáng một tiếng thở dài?