Dịch

shagreen

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Da chưa thuộc, thường được nhuộm màu xanh lá cây; ban đầu được làm từ da ngựa, ngày nay chủ yếu được làm từ da cá mập hoặc cá đuốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An untanned leather, often dyed green; originally made from horse skin, today mostly made from the skin of a shark or ray.
  2. Bề mặt thô ráp hoặc có gai của lớp biểu bì của côn trùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rough or spiny surface of an insect's cuticle.
  3. Tạo ra một kết cấu giống như da shagreenđộng từngoại động từ (transitive)To give a texture resembling shagreen leather.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shagreenNguyên thể (infinitive)
  2. shagreensSố nhiều (plural)
  3. shagreenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shagreeningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shagreen raydanh từLeucoraja fullonica, một loài cá đuối ở đông bắc Đại Tây Dương

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápchagrin
  2. từ tiếng Thổ Ottomanصاغری

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc shagreen

Ví dụ

  • .
  • , .

AI