Dịch

condemnation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự kết án; chỉ tríchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of condemning or pronouncing to be wrong.
  2. Sự tuyên án, sự tịch thu, sự đình chỉ sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of judicially condemning, or adjudging guilty, unfit for use, or forfeited; the act of dooming to punishment or forfeiture.
  3. Tình trạng bị kết án, tình trạng bị lên ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being condemned.
  4. Lý do kết án, lý do lên ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ground or reason of condemning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. condemnationDạng gốc (base form)
  2. condemnationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • condemnation (of sb/sth)sự lên án (ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

face condemnationĐối mặt với sự chỉ trích
public condemnationSự lên án công khai
severe condemnationSự lên án gay gắt
strong condemnationSự lên án mạnh mẽ
universal condemnationSự lên án toàn cầu
widespread condemnationSự lên án rộng khắp
inverse condemnationdanh từViệc Nhà nước chiếm đoạt tài sản riêng mà không bồi thường, buộc chủ sở hữu trước đó phải khởi kiện chính phủ để đòi lại giá trị tài sản bị chiếm đoạt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự trưng mua quyền sử dụng đất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which a public entity exercises its powers of eminent domain.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicondempnacioun
  2. từ tiếng Latinhcondemnatio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 5 .Bản án đã được xác nhận là 5 năm tù.
  • .Những nhận xét của anh ta chẳng khác nào lời chỉ trích kế hoạch của tôi.
  • ISIS's .Sự tàn bạo của ISIS đáng phải chịu sự lên án mạnh mẽ nhất từ chúng ta.

AI