Dịch

damnation

C1danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Sự nguyền rủadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being damned; condemnation; openly expressed disapprobation.
  2. Sự đày địa ngụcdanh từCondemnation to everlasting punishment in the future state, or the punishment itself.
  3. Đồ trời đánh thánh vật! đồ chết tiệt! mẹ kiếp!thán từExpressing annoyance or disappointment; damn; dammit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. damnationDạng gốc (base form)
  2. damnationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

damnation of memorydanh từĐồng nghĩa với damnatio memoriae

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidampnacioun
  2. từ tiếng Pháp cổdampnacion
  3. từ tiếng Latinhdamnatio

Ví dụ

  • "!" , . " !""Đồ chết tiệt!" anh ta hét lên, quay phắt lại. "Nó bắn bay hộp khỏi tay tôi rồi!"
  • !Cái thứ chết tiệt này không chịu nhường chúng ta!
  • !Địa ngục và sự nguyền rủa!

AI