tarnation
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Khó chịu; quỷ quáitính từBothersome; devilish.
- Bộ tăng cường chungtính từGeneric intensifier.
- Rất; vô cùngtrạng từVery; extremely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tarnationDạng gốc (base form)
- tarnationsSố nhiều (plural)
- more tarnationSo sánh hơn (comparative)
- most tarnationSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| what in tarnationthán từ | thán từ | Dùng để nhấn mạnh “cái gì” khi bắt đầu một câu hỏi |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thán từ (interjection) 1
Hành động hoặc quá trình nguyền rủa hoặc khiển trách
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hành động hoặc quá trình nguyền rủa hoặc khiển trách; địa ngụcThe act or process of damnation or reprobation; hell.
Ví dụ
- , , , .
- , , ; .
- , !