Dịch

dispraise

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ý với sự không tán thành hoặc một mức độ chỉ trích nào đó; chê bai, chỉ tríchđộng từTo notice with disapprobation or some degree of censure; to disparage, to criticize.
  2. Sự gièm pha, sự chê bai, sự chỉ trích; sự khiển tráchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Blame; reproach; disapproval; criticism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dispraiseNguyên thể (infinitive)
  2. dispraisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dispraisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dispraisingPhân từ I (present participle)

Họ từ (word family)

cùng gốc dispraise

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdespreisier

Cùng gốc (doublet)disprize

Ví dụ

  • , , .
  • ; .
  • "," , " , : ' , , , , , .'

AI