Nghĩa chính
- Ý với sự không tán thành hoặc một mức độ chỉ trích nào đó; chê bai, chỉ tríchđộng từTo notice with disapprobation or some degree of censure; to disparage, to criticize.
- Sự gièm pha, sự chê bai, sự chỉ trích; sự khiển tráchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Blame; reproach; disapproval; criticism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dispraiseNguyên thể (infinitive)
- dispraisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dispraisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dispraisingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc dispraiseĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdespreisier
Cùng gốc (doublet)disprize
Ví dụ
- , , .
- ; .
- "," , " , : ' , , , , , .'