Dịch

slate

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. Đá phiến lát sàn, đá phiến lợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of such stone, usually cut into a rectangular shape, used as a tile for flooring, roofing, etc.; (uncountable) such tiles collectively, or the material from which they are made.
  2. Ngói thay thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of other material used as a roofing tile.
  3. Xám xanhtính từHaving the bluish-grey colour of slate (noun etymology 1, noun sense 4).
  4. Lợp đá phiếnđộng từngoại động từ (transitive)To cover (a building, or part of a building such as a floor or roof) with slates (noun etymology 1, noun sense 1.1).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slateNguyên thể (infinitive)
  2. slatesSố nhiều (plural)
  3. slatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slatingPhân từ I (present participle)
  5. more slateSo sánh hơn (comparative)
  6. most slateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slate sb/sth (for sth)chỉ trích ai/cái gì (về việc gì)
  • be slated for sthđược dự kiến cho việc gìThe houses were first slated for demolition five years ago.Những ngôi nhà này lần đầu được dự kiến phá dỡ từ năm năm trước.
  • be slated to do sthđược dự kiến làm gìThe new store is slated to open in spring.Cửa hàng mới được dự kiến sẽ khai trương vào mùa xuân.

Cụm từ (phrase)

clear the slateLàm lại từ đầu
full slateDanh sách đầy đủ
slate of candidatesDanh sách ứng viên
roofing slateĐá phiến lợp mái
slate boardBảng phiến
slate floorSàn lát đá phiến
slate pencildanh từCây bút chì được thiết kế để sử dụng trên bảng viết
slate quarryMỏ đá phiến

26 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 14
Bảng phiến
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bảng phiến, bảng viếtA generally rectangular piece, originally of certain types of stone and now of other materials, often in a frame, used for writing on with a thin rod of the same or another stone (a slate pencil) or with chalk; a small chalkboard.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisclate
  2. từ tiếng Pháp cổesclate

Cùng gốc (doublet)éclatslat

danh từ
  1. mượn từ tiếng Scotsslait
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạislaiten
  2. từ tiếng Bắc Âu cổ*sleita
  3. từ tiếng German nguyên thủy*slītaną“to tear apart”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 2 . , . . . . , .Chúng tôi được nghe từ ông N. F. G. Dalston rằng một số tuyến đường sắt cỡ nhỏ 2 ft. ở xứ Wales đang có sự bùng nổ nhờ nhu cầu đá phiến để sửa chữa mái nhà bị hư hại.
  • , --" , ."Anh ấy viết hết bên này tấm bảng phiến rồi sang bên kia, sau đó nói: "Vì không có thời gian để hoàn thành điều đó, nên đã đến lúc chúng ta nói chuyện rồi.
  • 8 , , , , 7 70 […]Nghe Steve Ballmer và những người khác nói về việc Windows 8 có sẵn trên máy tính bảng, máy tính xách tay, netbook, notebook và màn hình từ 7 đến 70 inch có thể khiến chúng ta tin rằng Microsoft đang cố gắng giành thị phần chỉ thông qua…

AI