Nghĩa chính
- Có hoặc cung cấp bóng mát; râmtính từHaving or providing shade; shady.
- Dễ cáu kỉnhtính từIrritable, easily upset.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- umbrageousDạng gốc (base form)
- more umbrageousSo sánh hơn (comparative)
- most umbrageousSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- " ," , ; […] , " ," […]
- […] ' / , / ; / , ; / […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa