Dịch

huff

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Hơi thở mạnh, tiếng thở dàidanh từA heavy breath; a grunt or sigh.
  2. Cơn giận dỗi, sự bực bộidanh từA condition of anger, annoyance, disgust, etc.
  3. Nước đi phạt (trong cờ)danh từThe act of removing an opponent's piece as a forfeit for deliberately not taking a piece (often signalled by blowing on it).
  4. Thở mạnh, thở hổn hểnđộng từnội động từ (intransitive)To breathe heavily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. huffNguyên thể (infinitive)
  2. huffsSố nhiều (plural)
  3. huffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. huffingPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 7
Kẻ huênh hoang
  1. Kẻ huênh hoang, người tự phụOne swelled with a false sense of importance or value; a boaster.

Ví dụ

  • , .Với một tiếng thở mạnh, anh ta nhấc chiếc hộp lên thùng xe tải.
  • Bower’s 2024 , , , , .Cuốn sách The House of Beckham năm 2024 của Tom Bower đã vẽ nên một bức tranh khá mỉa mai về cuộc hôn nhân này, trong đó Beckham luôn bị bao quanh bởi những người đẹp, còn Victoria thì luôn bực bội về điều đó.
  • , shallow-brained [...] .Những kẻ huênh hoang đê tiện, nông cạn coi chủ nghĩa vô thần và sự khinh miệt tôn giáo là dấu hiệu duy nhất [...] của trí tuệ.

AI