Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
take huff
động từ
(verb)
UK
/ˈ
t
eɪ
k
ˈ
h
ʌ
f
/
US
/ˈ
t
eɪ
k
ˈ
h
ʊ
f
/
Nghĩa chính
1
Phạm tội
động từ
To take offence.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
犯罪
fàn zuì
Phạm tội
Tiếng Tây Ban Nha
criminal
Phạm tội, hình sự, tội ác
pecar
Phạm tội
delinquir
Phạm tội
Ví dụ
He
is
as
proud
as
Lucifer
,
he
is
always
taking
huff
about
one
thing
or
the
other
.
AI
1
Phạm tội
1
Phạm tội
1
Phạm tội