Dịch

huff paste

danh từ (noun)
UK/ˈhʌf ˈpæsteɪ/US/ˈhʊf ˈpɑsteɪ/

Nghĩa chính

  1. Bánh ngọt cứng, dai theo truyền thống được sử dụng làm vỏ bánhdanh từkhông đếm được (uncountable)Strong, stiff pastry traditionally used as a pie shell.

AI