Nghĩa chính
- Thực tế là vẫn tiếp tục làm việc vì sự đảm bảo về công việc mặc dù cảm thấy không vui và không thỏa mãndanh từkhông đếm được (uncountable)The fact of remaining present in a job due to job security despite feeling unhappy and unfulfilled.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- Sirsha Haldar, , , .
- ( , ), , .