Dịch

flare

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/flɛə̯/US/flɛɚ̯/AU/fleː/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Lóe sángdanh từA sudden bright light.
  2. Nguồn sáng rực, nguồn nhiệt mạnhdanh từA source of brightly burning light or intense heat.
  3. Pháo sáng, đèn tín hiệudanh từA type of pyrotechnic that produces a brilliant light without an explosion, used to attract attention in an emergency, to illuminate an area, or as a decoy.
  4. Đốt bỏ, đốt cháyđộng từngoại động từ (transitive)To cause to burn; in particular, to burn off excess gas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flareNguyên thể (infinitive)
  2. flaresSố nhiều (plural)
  3. flaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flaringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flare (up)bùng phát, chợt lóe lên

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 9
Ngọn lửa đốt khí thải
  1. A flame produced by a burn-off of waste gas (flare gas) from a flare tower (or flare stack), typically at an oil refinery.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • [] , .Boong trước gần nhà bị thấm dầu tràn và có một lượng lớn sợi gai dầu nằm rải rác, một số trong đó có lẽ đã được dùng làm nguồn sáng hoặc tín hiệu cấp cứu.
  • .Flare thu hút tên lửa dẫn đường nhiệt.
  • " ," .Một sự bùng lên kỳ lạ của niềm tự hào làm mẹ, anh nhận xét với vẻ hờ hững thường thấy khi quay lại gặp Parkinson.

AI