Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Lóe sángdanh từA sudden bright light.
- Nguồn sáng rực, nguồn nhiệt mạnhdanh từA source of brightly burning light or intense heat.
- Pháo sáng, đèn tín hiệudanh từA type of pyrotechnic that produces a brilliant light without an explosion, used to attract attention in an emergency, to illuminate an area, or as a decoy.
- Đốt bỏ, đốt cháyđộng từngoại động từ (transitive)To cause to burn; in particular, to burn off excess gas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flare (up)bùng phát, chợt lóe lên
Cụm động từ (phrasal verb)
- flareupBùng cháy trở lại, bốc cháy
- flareoutMở rộng từ vị trí trung tâm, nhằm tạo ra lực cản hoặc sự mất ổn định
Cụm từ khác (phrase)flare nostrilsPhập phồng mũilens flareMảng sáng lạc trong ảnh chụp do khúc xạ hoặc phản xạ bất thường bên trong thấu kính do nguồn sáng quá sáng, đôi khi là nguồn sáng ngay bên ngoài ảnhsignal flarePháo tín hiệusolar flareVụ nổ dữ dội trong bầu khí quyển của Mặt trờiflare-upSự bùng phát, bộc phát hoặc phun trào đột ngột (ban đầu là ngọn lửa, nhưng bây giờ được sử dụng rộng rãi hơn cho bất kỳ hoạt động hoặc cảm xúc bạo lực nào)flare gunLoại súng có nòng lớn giống súng lục dùng để bắn pháo hiệu
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 9
Ngọn lửa đốt khí thải
- A flame produced by a burn-off of waste gas (flare gas) from a flare tower (or flare stack), typically at an oil refinery.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc flareNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , .Boong trước gần nhà bị thấm dầu tràn và có một lượng lớn sợi gai dầu nằm rải rác, một số trong đó có lẽ đã được dùng làm nguồn sáng hoặc tín hiệu cấp cứu.
- .Flare thu hút tên lửa dẫn đường nhiệt.
- " ," .Một sự bùng lên kỳ lạ của niềm tự hào làm mẹ, anh nhận xét với vẻ hờ hững thường thấy khi quay lại gặp Parkinson.