Dịch

in anger

trạng từ (adverb)
UK/ɪn ˈæŋɡəː/US/ɪn ˈæŋɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Với mục đích gây thiệt hại hoặc gây tổn hại cho đối thủ; trong chiến đấu, hơn là trong huấn luyện thời bìnhtrạng từWith the intent of causing damage or harm to an opponent; in combat, rather than in peacetime training.
  2. Trong tình huống thực tế, thay vì chỉ học trên lý thuyết hoặc như một phần của thực hành hoặc học tậptrạng từIn a real situation, rather than only in theory or as part of practice or learning.
  3. Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy trong, tức giậntrạng từUsed other than figuratively or idiomatically: see in, anger.

Cụm từ (phrase)

use in angerđộng từDùng cho mục đích đã định của nó, trái ngược với ví dụ: thực hành hoặc kiểm tra
yell in angerLa hét giận dữ

Ví dụ

  • , 52 , . , 52 […]
  • , Stoley , .
  • .

AI