Dịch

anxiety

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nỗi lodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unpleasant state of mental uneasiness, nervousness, apprehension and obsession or concern about some uncertain event.
  2. Sự bồn chồn, sự bất an, sự lo âudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of restlessness and agitation, often accompanied by a distressing sense of oppression or tightness in the stomach.
  3. Chứng lo âu, rối loạn lo âudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any anxiety disorder, especially generalized anxiety disorder.
  4. Sự nóng lòng, sự sốt sắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An uneasy or distressing desire (for something). Endeavor (to please).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anxietyDạng gốc (base form)
  2. anxietiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • anxiety (about/over sth)sự lo lắng (về việc gì)
  • anxiety to do sthsự khao khát làm gìthe candidate’s anxiety to win the votesự khao khát giành được phiếu bầu của ứng viên
  • anxiety for sthsự khao khát cái gìthe people’s anxiety for the war to endsự khao khát chấm dứt chiến tranh của người dân

Cụm từ (phrase)

acute anxietyLo âu nghiêm trọng
anxiety disorderdanh từRối loạn lo âu
cause anxietyGây lo âu
feel anxietyCảm thấy lo âu
reduce anxietyGiảm bớt lo âu
social anxietydanh từLo âu xã hội
performance anxietydanh từLo lắng hoặc sợ hãi khi biểu diễn trước khán giả; sợ hãi sân khấu
range anxietydanh từNỗi lo sợ rằng một phương tiện (đặc biệt là xe điện chạy pin) không đủ quãng đường để đến đích và do đó sẽ khiến người ngồi trên xe mắc kẹt

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhānxietās

Ví dụ

  • .Những người kia không có điều gì phải lo nghĩ.
  • .Anh ấy gặp các vấn đề về lo âu.
  • lo chết đi được

AI