Dịch

angustia

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/anˈɡustja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nỗi đau đớn, nỗi thống khổdanh từanguish, agony
  2. Sự lo âu, nỗi bất andanh từanxiety, distress
  3. Dạng biến cách của angustiarđộng từinflection of angustiar:
  4. Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của angustiarđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. angustiaDạng gốc (base form)
  2. angustiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aliviar la angustiaXoa dịu nỗi lo âu
sentir angustiaCảm thấy lo lắng
una gran angustiaNỗi lo âu lớn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của angustiar
  1. second-person singular imperative

Ví dụ

  • .Anh ấy chịu nỗi lo lắng khi người bạn thân nhất của mình qua đời.
  • .Anh ấy giấu nỗi lo lắng bằng nụ cười.
  • .Anh ấy luôn bị bao quanh bởi không khí lo lắng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nỗi đau đớn

Ngôn ngữ khác

AI