Nghĩa chính
- Lo lắng hoặc sợ hãi khi biểu diễn trước khán giả; sợ hãi sân khấudanh từkhông đếm được (uncountable)Anxiety or fear about performing in front of an audience; stage fright.
- Sự lo lắng tương tự về sự ấn tượng trong hoạt động tình dục của một ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)A similar anxiety about the impressiveness of one's sexual performance.
- Sự lo lắng tương tự về khả năng đi tiểu của một người trước sự chứng kiến của người khác; bệnh paruresisdanh từkhông đếm được (uncountable)A similar anxiety about one's ability to urinate in the presence of others; paruresis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- performance anxietyDạng gốc (base form)
- performance anxietiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , . .
- .
- .