Dịch

set on fire

động từ (verb)
US/ˈsɛt ɑn ˈfaɪ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đốtđộng từngoại động từ (transitive)To cause to begin to burn.
  2. Kích động, nhen nhóm đam mêđộng từngoại động từ (transitive)To arouse passionate feelings in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. set on fireNguyên thể (infinitive)
  2. sets on fireNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. setting on firePhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

set one's hair on fiređộng từTrở nên cuồng nhiệt điên cuồng; cư xử điên cuồng
set the world on fiređộng từThành công rực rỡ; lừng danh
set the Thames on fiređộng từLong trời lở đất, kinh thiên động địa, thành công rực rỡ

Ví dụ

  • /
  • .
  • .

AI