Nghĩa chính
- Đốtđộng từngoại động từ (transitive)To cause to begin to burn.
- Kích động, nhen nhóm đam mêđộng từngoại động từ (transitive)To arouse passionate feelings in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- set on fireNguyên thể (infinitive)
- sets on fireNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- setting on firePhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set one's hair on fiređộng từ | động từ | Trở nên cuồng nhiệt điên cuồng; cư xử điên cuồng |
| set the world on fiređộng từ | động từ | Thành công rực rỡ; lừng danh |
| set the Thames on fiređộng từ | động từ | Long trời lở đất, kinh thiên động địa, thành công rực rỡ |
Ví dụ
- /
- .
- .