Dịch

节

節
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: tiết
jié

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đốt, khớp, mắtjoint; node
  2. Đoạn, phần(bound form) section; segment
  3. Tiết khísolar term (one of the 24 divisions of the year in the traditional Chinese calendar)
  4. Ngày lễ, tếtseasonal festival

Chữ và bộ thủ (character, radical)

节
jiétiết
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)5 nét
knot, node, joint; section

Cụm từ (phrase)

一节课Một tiết học
春节Tết Nguyên Đán
节日Ngày lễ, ngày tết
节目Chương trình, chương trình truyền hình, chương trình phát thanh
节约Tiết kiệm
过节Ăn tết, đón lễ
细节Chi tiết, tiểu tiết
环节Mắt xích, khâu

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Tiết kiệm
  1. (bound form) to economize; to save

Ví dụ

  • !Chúc mừng giáng sinh!
  • !Chúc mừng giáng sinh!
  • !Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

AI