节
節HSK2
Hay gặpHán-Việt: tiết
jié
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đốt, khớp, mắtjoint; node
- Đoạn, phần(bound form) section; segment
- Tiết khísolar term (one of the 24 divisions of the year in the traditional Chinese calendar)
- Ngày lễ, tếtseasonal festival
Chữ và bộ thủ (character, radical)
节
jiétiết
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)5 nét
knot, node, joint; sectionCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Tiết kiệm
- (bound form) to economize; to save
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Chúc mừng giáng sinh!
- !Chúc mừng giáng sinh!
- !Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!
Xuất hiện ở từ khác
- periodTiếng Anhtương đương
- quarterTiếng Anhtương đương
- horaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 回đồng nghĩaDùng cho mục hoặc tiết nhỏ hơn chương.
- 段dễ nhầmCũng là loại từ đơn vị, nhưng thường dùng cho phần được chia rõ như 一节课; 段 thường chỉ một khoảng, đoạn hoặc mảnh liên tục.
- 门đồng nghĩaDùng làm lượng từ cho số tiết học cụ thể (一节课 là 'một tiết học'), trong khi 门 chỉ toàn bộ môn học.