Dịch

light up

động từ (verb)
UK/ˌlaɪt ˈʌp/US/ˌlaɪt ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chiếu sángđộng từngoại động từ (transitive)To illuminate, to bring light to something, to brighten.
  2. Bật lênđộng từnội động từ (intransitive)To start to emit light; to become activated as a light source.
  3. Rạng ngờiđộng từnội động từ (intransitive)To show an increase in activity or a brightening of mood.
  4. Đốtđộng từngoại động từ (transitive)To ignite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. light upNguyên thể (infinitive)
  2. lights upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lighted upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lit up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. lighting upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

light up a roomđộng từSở hữu năng lượng và sự hấp dẫn tuyệt vời; khiến buổi tụ họp xã hội trở nên sôi động và vui vẻ
light up like a Christmas treeđộng từTrở nên rất rực rỡ
light uponđộng từTìm thấy hoặc nghĩ đến điều gì đó một cách bất ngờ; tình cờ gặp được điều gì đó
lighting-up timedanh từKhoảng thời gian mà tất cả các phương tiện cơ giới trên đường công cộng không có đèn chiếu sáng phải bật đèn pha
light someone's ass upđộng từLa mắng hoặc khiển trách ai đó một cách nghiêm khắc
light up the roomChưa có nghĩa
light up someone's assChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Châm thuốc
  1. nội động từ (intransitive)To light a cigarette, pipe, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

light“to make bright, ignite”up“to a higher degree”

Ví dụ

  • , 21- .
  • Clara's .
  • , / , .

AI