Dịch

illume

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Soi sáng, làm sáng tỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))động từTo throw or spread light upon; to make light or bright.
  2. Chiếu sángdanh từkhông đếm được (uncountable)Illumination.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Soi sáng

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ illumine

Ví dụ

  • thunder's ! !
  • / – / ignis fatuus / .
  • ! , / flash’d , / , / whirl’d ; […]

AI